Một số từ vựng chủ đề nhà hàng (Phần 1)

  • Trang chủ
  • Một số từ vựng chủ đề nhà hàng (Phần 1)

Một số từ vựng chủ đề nhà hàng (Phần 1)

1. Một số vật dụng trong nhà hàng

  • Bowl /boul/: tô
  • Chopsticks /'tʃɔpstiks/: đũa
  • Cup /kʌp/: cái tách uống trà
  • Glass /glɑ:s/: cái ly
  • Fork /fɔ:k/: nĩa
  • Knife /naif/: dao
  • Ladle /'ledl/: cái vá múc canh
  • Napkin /'næpkin/: khăn ăn
  • Pitcher /'pitʃə/: bình nước
  • Plate /pleit/: đĩa
  • Spoon /spu:n/: muỗng
  • Straw /strɔ:/: ống hút
  • Table cloth /'teiblklɔθ/: khăn trải bàn
  • Teapot /'ti:pɔt/: ấm trà
  • Tongs /'tɔɳz/: cái kẹp gắp thức ăn

2. Một số món ăn nhanh trong nhà hàng

  • French fries /frentʃ  fraɪz/: khoai tây chiên
  • Pizza / `pitsə /: bánh pizza
  • Hamburger /'hæmbə:gə/: bánh kẹp hình tròn,có nhân thịt và rau
  • Hotdog /hɔtdɔg/: bánh kẹp xúc xích
  • Ketchup /'ketʃəp/: tương cà chua
  • Chili sauce /'tʃɪli /sɔ:s/ : tương ớt
  • Mustard /'mʌstəd/: mù tạc
  • Mayonnaise /,meiə'neiz/: sốt ma-don-ne
Từ mới

Video nổi bật

Electric Vocabulary
Ý nghĩa những từ vựng xung quanh điện năng
21/06/2017 10:292
The Importance Of Focus
Tầm quan trọng của sự tập trung
21/06/2017 10:251
Why It Pays To Work Hard?
Tại sao phải làm việc chăm chỉ?
21/06/2017 10:192
The Power Of A Great Introduction
Sức mạnh của lời mở đầu ấn tượng
21/06/2017 10:041
A Big Surprise for a Lucky College Student
Một bất ngờ lớn dành tặng chàng sinh viên may mắn
21/06/2017 09:571
Watch Me (Whip/Nae Nae)' Live
Xem tôi nhảy này (Điệu Whip/Nae nae)
21/06/2017 09:502
Ramsey Musallam: 3 rules to spark learning
Ramsey Musallam: 3 quy tắc khơi dậy hứng thú học tập
21/06/2017 09:422
Hardcore - Trailer
Giới thiệu phim Hardcore
21/06/2017 09:390
How Good Managers Listen
Cách các nhà quản lý tài ba lắng nghe.
20/06/2017 10:371